flunky

Không tìm thấy từ "flunky"

Từ gần giống

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Kẻ tôi tớ, kẻ sai vặt : Chỉ một người làm các công việc tầm thường, thấp kém hoặc phục vụ người khác một cách quá mức, thường với thái độ khúm núm. Kẻ bợ đỡ, kẻ xu nịnh : Chỉ một người luôn tìm cách lấy lòng hoặc phục tùng một cách mù quáng người có quyền thế hơn để được lợi cho bản thân. Kẻ học làm sang : Chỉ một người cố tỏ ra quan trọng hoặc sang trọng nhưng thực chất kh...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A person of unquestioning obedience : A flunky is someone who obeys orders without question, often in a servile or overly eager manner, typically to gain favor. A male servant (especially a footman) : Historically, a flunky refers to a liveried male servant, such as a footman, who performs menial tasks. Usage and Examples As a person showing servile obedience : He was nothing...

See full definition →