flip

Không tìm thấy từ "flip"

Từ gần giống

Words Containing "flip"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Động từ : Búng, túng, tung nhẹ : Hành động dùng ngón tay hoặc cổ tay để làm một vật nhỏ, phẳng (như đồng xu, lá bài) bay lên hoặc xoay tròn trong không khí. Lật nhanh, trở mặt : Hành động làm cho một vật phẳng hoặc bản thân người/vật thay đổi vị trí từ mặt này sang mặt kia một cách nhanh chóng, đột ngột. Chuyển đổi nhanh : Thay đổi trạng thái, chế độ, hoặc kênh một cách nhanh chóng....

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Verb : To toss or throw with a quick, light motion : To propel something, often a small object, so that it turns over in the air. To turn over or cause to turn over quickly : To move something so the opposite side is facing up, often with a sudden, sharp movement. To switch on or off : To operate a switch or lever with a quick movement. To look through quickly : To browse through the...

See full definition →