fifteenth

/'fif'ti:nθ/
Học thuật
Thân thiện
fifteenth

The fifteenth contestant in line receives a blue ribbon.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thứ mười lăm: Dùng để chỉ vị trí, thứ tự trong một chuỗi liên tiếp sau số thứ tự "thứ mười bốn" ngay trước "thứ mười sáu".
  2. Danh từ:
    • Số mười lăm: Tên gọi của số đếm 15.
    • Ngày thứ mười lăm: Ngày 15 của một tháng.
    • Một phần mười lăm: Một phần được tạo ra khi chia một tổng thể thành 15 phần bằng nhau.
    • Người thứ mười lăm / Vật thứ mười lăm: Người hoặc vậtvị trí thứ mười lăm trong một danh sách hoặc thứ tự.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • This is my fifteenth visit to Hanoi. (Đây chuyến thăm thứ mười lăm của tôi tới Nội.)
    • She finished in fifteenth place in the race. ( ấy về đíchvị trí thứ mười lăm trong cuộc đua.)
  • Danh từ:
    • Her birthday is on the fifteenth of August. (Sinh nhật ấy vào ngày mười lăm tháng Tám.)
    • Only one fifteenth of the budget remains. (Chỉ còn lại một phần mười lăm ngân sách.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "(the) fifteenth century": Thế kỷ thứ mười lăm (từ năm 1401 đến năm 1500).
    • This castle was built in the fifteenth century. (Lâu đài này được xây dựng vào thế kỷ thứ mười lăm.)
  • "A fifteenth": Trong lịch sử, có thể chỉ một loại thuế ( dụ: thuế đánh vào 1/15 giá trị tài sản).
    • The king imposed a fifteenth to fund the war. (Nhà vua đánh một khoản thuế một phần mười lăm để tài trợ cho chiến tranh.)
Biến thể từ gần giống
  • Fifteen (số đếm): Mười lăm.
    • There are fifteen students in the class. ( mười lăm học sinh trong lớp.)
  • Fifteenthly (trạng từ): Thứ mười lăm (dùng để liệt kê).
    • Fifteenthly, we must consider the environmental impact. (Thứ mười lăm, chúng ta phải xem xét tác động môi trường.)
Từ đồng nghĩa
  • 15th (viết tắt): Thứ mười lăm.
    • See you on 15th June. (Hẹn gặp bạn vào ngày 15 tháng Sáu.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng đây số thứ tự, không phải động từ.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng riêng từ "fifteenth".)

fifteenth

The fifteenth contestant in line receives a blue ribbon.

danh từ
  1. số mười lăm
  2. nhóm mười lăm người
  3. (thể dục,thể thao) một bên đội bóng bầu dục (gồm 15 cầu thủ)
  4. (the Fifteen) cuộc khởi nghĩa Gia--banh (năm 1715)
tính từ
  1. thứ mười lăm
danh từ
  1. một phần mười lăm
  2. người thứ mười lăm; vật thứ mười lăm; ngày thứ mười lăm

Từ tương tự

Từ chứa "fifteenth"

Từ có nhắc đến "fifteenth"