farad

/'færəd/
Học thuật
Thân thiện
farad

A scientist writes the unit "farad" on a whiteboard next to a capacitor diagram.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Fara: Đơn vị đo điện dung trong hệ đo lường quốc tế (SI). Một fara điện dung của một tụ điện khi tích điện với hiệu điện thế một vôn giữa hai bản cực thì điện tích trên mỗi bản độ lớn một culông.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The capacitor has a capacitance of one microfarad. (Tụ điện đó điện dung một micrôfara.)
    • Farad is a very large unit for most practical circuits. (Fara một đơn vị rất lớn đối với hầu hết các mạch điện thực tế.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "In farads": được đo bằng đơn vị fara.
    • Capacitance is measured in farads. (Điện dung được đo bằng fara.)
Biến thể từ gần giống
  • Microfarad (µF) (n): Một phần triệu fara (10⁻⁶ F).
  • Picofarad (pF) (n): Một phần nghìn tỷ fara (10⁻¹² F).
  • Nanofarad (nF) (n): Một phần tỷ fara (10⁻⁹ F).
  • Millifarad (mF) (n): Một phần nghìn fara (10⁻³ F).
Từ đồng nghĩa
  • F (viết tắt): Ký hiệu đơn vị cho fara.
  • Đơn vị điện dung: Cụm từ mô tả chung.
farad

A scientist writes the unit "farad" on a whiteboard next to a capacitor diagram.

danh từ
  1. (điện học) Fara

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "farad"