falconer
/'fɔ:lkənə/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Người nuôi và huấn luyện chim ưng (ưng, cắt): Một người có kỹ năng và kiến thức chuyên môn trong việc chăm sóc, huấn luyện và thường xuyên săn bắn cùng với các loài chim săn mồi thuộc họ ưng (Falconidae).
- Người thực hành môn thể thao săn bắn bằng chim ưng (falconry): Một người tham gia vào môn nghệ thuật hoặc thể thao truyền thống là sử dụng chim săn mồi đã được huấn luyện để bắt các con mồi trong tự nhiên.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- The falconer wore a thick leather glove to protect his hand from the bird's sharp talons. (Người nuôi chim ưng đeo một chiếc găng tay da dày để bảo vệ tay khỏi những móng vuốt sắc nhọn của chim.)
- Becoming a skilled falconer requires years of patience and dedication. (Để trở thành một người nuôi chim ưng lành nghề cần nhiều năm kiên nhẫn và cống hiến.)
- We visited a medieval fair and watched a falconer demonstrate how the hawk returns to his call. (Chúng tôi đã thăm một hội chợ thời trung cổ và xem một người săn bằng chim ưng trình diễn cách chú chim ưng quay về theo tiếng gọi của anh ta.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Master falconer": Một danh hiệu hoặc cấp bậc cao cấp dành cho những người có kinh nghiệm lâu năm và kiến thức sâu rộng trong nghệ thuật nuôi và săn bắn bằng chim ưng.
- After two decades of practice, she was finally recognized as a master falconer. (Sau hai thập kỷ thực hành, cuối cùng cô ấy đã được công nhận là một bậc thầy nuôi chim ưng.)
Biến thể và từ gần giống
- Falconry (n): Môn nghệ thuật hoặc thể thao săn bắn bằng chim ưng.
- Falconry is a cultural heritage recognized by UNESCO. (Môn săn bắn bằng chim ưng là một di sản văn hóa được UNESCO công nhận.)
Từ đồng nghĩa
- Hawker: Người nuôi/săn bằng chim ưng (thường dùng chung cho các loài chim săn mồi daywing - hawks, nhưng cũng có thể dùng rộng hơn).
danh từ
- người nuôi chim ưng
- người săn bằng chim ưng