face-guard

/'feisgɑ:d/
Học thuật
Thân thiện
face-guard

The fencer adjusts her face-guard before the match.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Lưới che mặt: Một thiết bị bảo vệ, thường làm bằng lưới kim loại hoặc nhựa, được gắn vào bảo hiểm để che chắn bảo vệ toàn bộ khuôn mặt, đặc biệt trong các môn thể thao.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The baseball catcher always wears a helmet with a face-guard. (Người bắt bóng trong môn bóng chày luôn đội bảo hiểm lưới che mặt.)
    • The new fencing mask features a stronger face-guard. (Mặt nạ đấu kiếm mới lưới che mặt chắc chắn hơn.)
    • For safety, the hockey player's face-guard must be securely attached. ( lý do an toàn, lưới che mặt của cầu thủ khúc côn cầu phải được gắn chắc chắn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to wear a face-guard": đeo/đội lưới che mặt.

    • All players in this league are required to wear a face-guard. (Tất cả cầu thủ trong giải đấu này đều bắt buộc phải đeo lưới che mặt.)
  • "a full face-guard": lưới che mặt toàn phần (che toàn bộ khuôn mặt).

    • Goalkeepers often use a full face-guard for maximum protection. (Thủ môn thường sử dụng lưới che mặt toàn phần để bảo vệ tối đa.)
Biến thể từ gần giống
  • Face mask (n): Mặt nạ bảo vệ (có thể chỉ phần che miệng mũi, hoặc toàn bộ mặt, thường dùng trong y tế hoặc thể thao).
  • Visor (n): Tấm chắn (thường trong suốt hoặc bằng nhựa, che phần trước của bảo hiểm).
  • Grille (n): Lưới sắt, song sắt (cấu trúc tương tự dùng để bảo vệ, như trên nắp ca- xe hơi hoặc cửa sổ).
Từ đồng nghĩa
  • Face protector: Thiết bị bảo vệ mặt.
  • Face shield: Khiên chắn mặt (thường chỉ tấm chắn trong suốt).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ (phrasal verb) phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ danh từ 'face-guard').

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ 'face-guard').

face-guard

The fencer adjusts her face-guard before the match.

danh từ
  1. (thể dục,thể thao) lưới che mặt

Từ gần giống