extinguish
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Ngoại động từ : Dập tắt, làm tắt (lửa, ánh sáng) : Hành động làm cho ngừng cháy hoặc ngừng chiếu sáng. Làm tiêu tan, chấm dứt : Hành động kết thúc hoặc phá hủy một cái gì đó trừu tượng như hy vọng, cảm xúc, hoặc một tập quán. Làm lu mờ, át đi : Khiến cho thứ khác trở nên kém nổi bật hoặc kém quan trọng hơn bằng sự vượt trội của mình. Thanh toán (nợ) : Trả hết một khoản nợ. Huỷ bỏ (th...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Verb : To cause (a fire, light, or flame) to stop burning or shining : To put out or quench something that is burning or emitting light. To end or destroy something, often completely : To eliminate, terminate, or bring to an end a condition, feeling, or existence. To obscure or eclipse something : To make something appear dull or insignificant by comparison. Examples of Usage Verb :...
See full definition →