explainable

Không tìm thấy từ "explainable"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Có thể giải thích, có thể làm cho hiểu được : Chỉ một sự việc, hiện tượng, hay hành động mà nguyên nhân, lý do, hoặc bản chất của nó có thể được làm rõ thông qua lời nói hoặc lập luận logic. Có thể minh giải, có thể giảng giải : Chỉ một khái niệm, ý tưởng, hoặc vấn đề phức tạp có thể được trình bày một cách rõ ràng và dễ hiểu. Ví dụ sử dụng Tính từ : The sudden noise was ea...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Capable of being explained or made clear : Describes something that can be understood, justified, or accounted for through reason or evidence. It implies that a cause, reason, or meaning can be provided. Usage The adjective "explainable" is used to describe situations, events, phenomena, or behaviors for which a logical or understandable reason exists or can be found. It...

See full definition →