ethnic
Từ gần giống
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Thuộc về một nhóm dân tộc hoặc tộc người cụ thể : Chỉ những đặc điểm liên quan đến nguồn gốc, văn hóa, ngôn ngữ, truyền thống chung của một cộng đồng người. Không theo tôn giáo nào (cũ, ít dùng) : Trong cách dùng cũ, có thể chỉ người theo chủ nghĩa vô thần hoặc không theo tôn giáo chính thống. Danh từ : Thành viên của một nhóm dân tộc : Chỉ một người thuộc về một nhóm sắc t...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Relating to a population subgroup with a common national or cultural tradition : "Ethnic" describes characteristics, customs, or identities associated with a specific group of people who share a distinct culture, nationality, or heritage. Not acknowledging the God of Christianity, Judaism, and Islam; heathen : In historical or specific contexts, "ethnic" can denote people...
See full definition →