esprit

/'espri:/
Học thuật
Thân thiện
esprit

L'esprit de l'enfant s'émerveille devant un papillon coloré.

Từ "esprit" trong tiếng Pháp có nghĩa là "tâm hồn", "trí tuệ" hoặc "tinh thần". Đâymột danh từ giống đực nhiều nghĩa khác nhau, tùy thuộc vào ngữ cảnh sử dụng. Dưới đâymột số ý nghĩa cách sử dụng của từ "esprit":

Các nghĩa chính
  1. Tâm hồn, trí tuệ: "Esprit" thường được dùng để chỉ trí tuệ hoặc tâm hồn của con người.

    • Ví dụ: Il a un esprit brillant. (Anh ấy có một trí tuệ xuất sắc.)
  2. Tinh thần: Từ này cũng có thể chỉ đến tinh thần của một nhóm hay cộng đồng.

    • Ví dụ: L'esprit d'équipe est essentiel pour réussir. (Tinh thần đội nhómđiều cần thiết để thành công.)
  3. Sự hóm hỉnh, dí dỏm: "Esprit" cũng mang nghĩasự thông minh, khả năng hài hước.

    • Ví dụ: C'est un homme d'esprit. (Đómột người khiếu hài hước.)
Các biến thể cụm từ liên quan
  • Espirit de corps: Tinh thần tập thể, ý thức đoàn kết trong một nhóm.
  • Avoir de l'esprit: Có tài trí, khiếu hài hước.
  • Esprit étroit: Người hẹp hòi, không mở lòng.
  • Esprit fort: Người tư tưởng tự do, lập dị.
  • Esprit public: Công luận, ý kiến của công chúng (mặc dù từ này có nghĩa ).
Các cách sử dụng nâng cao
  • En esprit: Trong tư tưởng, theo cách nghĩ.

    • Ví dụ: Je suis en esprit avec vous. (Tôi đang nghĩ đến bạn.)
  • Entrer dans l'esprit de: Thấu hiểu tinh thần của ai đó hoặc một tình huống.

    • Ví dụ: Il a réussi à entrer dans l'esprit de ses élèves. (Anh ấy đã thành công trong việc thấu hiểu tinh thần của học sinh mình.)
Các từ gần giống từ đồng nghĩa
  • Intellect: Trí thức, sự hiểu biết.
  • Mentalité: Tư duy, cách nhìn nhận vấn đề.
  • Âme: Tâm hồn, linh hồn.
Một số thành ngữ diễn ngữ
  • Esprit de l'escalier: Nghĩ ra điều đó hay ho sau khi đã rời khỏi một cuộc trò chuyện, thường được dịch là "ý tưởng đến muộn".
  • Mauvais esprit: Tính bướng bỉnh, tính xảo trá.
Kết luận

Từ "esprit" là một từ rất phong phú trong tiếng Pháp với nhiều nghĩa cách sử dụng khác nhau. không chỉ liên quan đến trí tuệ mà còn đến tâm hồn, tinh thần sự hóm hỉnh.

esprit

L'esprit de l'enfant s'émerveille devant un papillon coloré.

danh từ giống đực
  1. thần, thần linh
    • Esprits célestes
      thiên thần
  2. hồn; tâm thần
    • Conserver l'esprit libre
      giữ cho tâm thần rảnh rang
  3. tinh thần
    • La chair et l'esprit
      xác thịt tinh thần
    • L'esprit d'une constitution
      tinh thần của một bản hiến pháp
  4. óc, đầu óc
    • Esprit d'observation
      óc quan sát
    • Esprit étroit
      đầu óc hẹp hòi
  5. trí tuệ, trí lực
    • Cultiver son esprit
      rèn luyện trí tuệ
  6. tài trí, sự tinh anh; sự dí dỏm
    • Homme d'esprit
      người tinh anh; người dí dỏm
  7. avoir de l'esprit jusqu'au bout des doigts; avoir de l'esprit comme quatre+ nhiều tài trí; rất hóm hỉnh, rất dí dỏm
    • avoir l'esprit de l'escalier
      nghĩ ra chậm quá điều đáng nói
    • bon esprit
      thái độ hợp thời, ý thức đúng đắn
    • en esprit
      trong tư tưởng; theo tưởng tượng
    • entrer dans l'esprit de
      thấu suốt tinh thần của, có ý thức rõ rệt về
    • esprit de clocher
      xem clocher
    • esprit de corps
      tinh thần tập thể
    • esprit de géométrie
      ócluận, óc biện luận
    • esprit de retour
      muốn qua lại (quê hương, cái )
    • esprit faux
      óc sai lệch
    • esprit fort
      óc phóng túng; óc lập dị
    • esprit humain
      tinh thần nhân đạo
    • esprit public
      (từ , nghĩa ) công luận
    • être dans l'esprit de
      theo đúng tinh thần của
    • faire de l'esprit; courir après l'esprit
      tỏ ra hóm hỉnh
    • mauvais esprit
      tính bướng bỉnh; tính xảo trá
    • perdre l'esprit
      điên rồ
    • présence d'esprit
      sự nhanh trí
    • tour d'esprit
      cách suy nghĩ, cách đặt vấn đề
    • trait d'esprit
      lời dí dỏm, lời hóm hỉnh
    • vue de l'esprit
      mộng tưởng, không tưởng