esprit
Từ "esprit" trong tiếng Pháp có nghĩa là "tâm hồn", "trí tuệ" hoặc "tinh thần". Đây là một danh từ giống đực và có nhiều nghĩa khác nhau, tùy thuộc vào ngữ cảnh sử dụng. Dưới đây là một số ý nghĩa và cách sử dụng của từ "esprit":
Tâm hồn, trí tuệ: "Esprit" thường được dùng để chỉ trí tuệ hoặc tâm hồn của con người.
- Ví dụ: Il a un esprit brillant. (Anh ấy có một trí tuệ xuất sắc.)
Tinh thần: Từ này cũng có thể chỉ đến tinh thần của một nhóm hay cộng đồng.
- Ví dụ: L'esprit d'équipe est essentiel pour réussir. (Tinh thần đội nhóm là điều cần thiết để thành công.)
Sự hóm hỉnh, dí dỏm: "Esprit" cũng mang nghĩa là sự thông minh, khả năng hài hước.
- Ví dụ: C'est un homme d'esprit. (Đó là một người có khiếu hài hước.)
- Espirit de corps: Tinh thần tập thể, ý thức đoàn kết trong một nhóm.
- Avoir de l'esprit: Có tài trí, có khiếu hài hước.
- Esprit étroit: Người hẹp hòi, không mở lòng.
- Esprit fort: Người có tư tưởng tự do, lập dị.
- Esprit public: Công luận, ý kiến của công chúng (mặc dù từ này có nghĩa cũ).
En esprit: Trong tư tưởng, theo cách nghĩ.
- Ví dụ: Je suis en esprit avec vous. (Tôi đang nghĩ đến bạn.)
Entrer dans l'esprit de: Thấu hiểu tinh thần của ai đó hoặc một tình huống.
- Ví dụ: Il a réussi à entrer dans l'esprit de ses élèves. (Anh ấy đã thành công trong việc thấu hiểu tinh thần của học sinh mình.)
- Intellect: Trí thức, sự hiểu biết.
- Mentalité: Tư duy, cách nhìn nhận vấn đề.
- Âme: Tâm hồn, linh hồn.
- Esprit de l'escalier: Nghĩ ra điều gì đó hay ho sau khi đã rời khỏi một cuộc trò chuyện, thường được dịch là "ý tưởng đến muộn".
- Mauvais esprit: Tính bướng bỉnh, tính xảo trá.
Từ "esprit" là một từ rất phong phú trong tiếng Pháp với nhiều nghĩa và cách sử dụng khác nhau. Nó không chỉ liên quan đến trí tuệ mà còn đến tâm hồn, tinh thần và sự hóm hỉnh.
- thần, thần linh
- Esprits célestesthiên thần
- hồn; tâm thần
- Conserver l'esprit libregiữ cho tâm thần rảnh rang
- tinh thần
- La chair et l'espritxác thịt và tinh thần
- L'esprit d'une constitutiontinh thần của một bản hiến pháp
- óc, đầu óc
- Esprit d'observationóc quan sát
- Esprit étroitđầu óc hẹp hòi
- trí tuệ, trí lực
- Cultiver son espritrèn luyện trí tuệ
- tài trí, sự tinh anh; sự dí dỏm
- Homme d'espritngười tinh anh; người dí dỏm
- avoir de l'esprit jusqu'au bout des doigts; avoir de l'esprit comme quatre+ nhiều tài trí; rất hóm hỉnh, rất dí dỏm
- avoir l'esprit de l'escaliernghĩ ra chậm quá điều đáng nói
- bon espritthái độ hợp thời, ý thức đúng đắn
- en esprittrong tư tưởng; theo tưởng tượng
- entrer dans l'esprit dethấu suốt tinh thần của, có ý thức rõ rệt về
- esprit de clocherxem clocher
- esprit de corpstinh thần tập thể
- esprit de géométrieóc lý luận, óc biện luận
- esprit de retourmuốn qua lại (quê hương, cái cũ)
- esprit fauxóc sai lệch
- esprit fortóc phóng túng; óc lập dị
- esprit humaintinh thần nhân đạo
- esprit public(từ cũ, nghĩa cũ) công luận
- être dans l'esprit detheo đúng tinh thần của
- faire de l'esprit; courir après l'esprittỏ ra hóm hỉnh
- mauvais esprittính bướng bỉnh; tính xảo trá
- perdre l'espritđiên rồ
- présence d'espritsự nhanh trí
- tour d'espritcách suy nghĩ, cách đặt vấn đề
- trait d'espritlời dí dỏm, lời hóm hỉnh
- vue de l'espritmộng tưởng, không tưởng