elementary
Từ gần giống
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Cơ bản, sơ cấp, sơ đẳng : Chỉ những điều thuộc về phần cốt yếu, ban đầu, đơn giản nhất của một chủ đề, kỹ năng hoặc cấp độ học vấn. (Hoá học) Không thể phân tách : Chỉ các chất đơn giản nhất, không thể phân tách thành các chất khác bằng các phương pháp hóa học thông thường. Ví dụ sử dụng Tính từ : She is taking an elementary course in mathematics. (Cô ấy đang tham gia một k...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Relating to the most basic or fundamental parts or principles of something : Describes something that is introductory, foundational, or concerned with the simplest elements. Relating to elementary school or primary education : Pertaining to the early stages of formal education, typically for young children. Simple and not complicated : Describes something that is easy to...
See full definition →