educate
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Ngoại động từ : Giáo dục, dạy dỗ : Cung cấp kiến thức, kỹ năng và rèn luyện đạo đức, tư duy cho ai đó một cách có hệ thống, thường thông qua trường học hoặc các chương trình chính thức. Cho ăn học : Cung cấp tài chính và điều kiện để một người được đi học. Huấn luyện, rèn luyện (một kỹ năng cụ thể) : Phát triển một khả năng hoặc phẩm chất nào đó thông qua đào tạo. Ví dụ sử dụng Ngoại...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Verb : To teach someone, especially in a formal system like a school or college : To provide systematic instruction, training, or information to develop knowledge, skills, or character. To train or develop a particular ability, taste, or judgment : To refine someone's capacities, often through experience or careful instruction. To provide intellectual, moral, and social instruction :...
See full definition →