eccentric

Không tìm thấy từ "eccentric"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Lập dị, kỳ quặc : Chỉ một người hoặc hành vi có tính cách, sở thích, hoặc cách cư xử khác thường so với chuẩn mực xã hội thông thường. Lệch tâm : (Trong kỹ thuật, hình học) Chỉ các vật thể không có chung một tâm hoặc không đồng tâm. Danh từ : Người lập dị : Một người có tính cách, cách ăn mặc hoặc hành vi khác thường, kỳ quặc. Bánh lệch tâm, đĩa lệch tâm : (Kỹ thuật) Một bộ...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Not having a common center; not concentric : Describes geometric shapes, especially circles, that do not share the same center point. Conspicuously or grossly unconventional or unusual : Describes a person, their behavior, or their style that deviates markedly from what is ordinary, normal, or expected, often in a whimsical or peculiar way. Noun : A person of a specified...

See full definition →