earthy

Không tìm thấy từ "earthy"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Giống như đất, có mùi vị của đất : Miêu tả thứ gì đó có tính chất, mùi hương hoặc hương vị tự nhiên, gợi nhớ đến đất. Trần tục, mộc mạc, thực tế : Chỉ tính cách, hành vi hoặc sở thích trực tiếp, thẳng thắn, gắn liền với những khía cạnh cơ bản và đơn giản của cuộc sống, không màu mè hoặc phức tạp. Thô tục, sống sượng (trong ngôn ngữ hoặc khiếu hài hước) : Miêu tả ngôn ngữ ho...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Sensible and practical; down-to-earth : Describes a person, approach, or quality that is straightforward, realistic, and unpretentious. Of, consisting of, or resembling earth or soil : Describes something that has the physical qualities, smell, or taste of soil. Hearty, lusty, and robust : Describes enjoyment, humor, or behavior that is vigorous, uninhibited, and often ph...

See full definition →