dust

/dʌst/
Học thuật
Thân thiện
dust

The boy wipes the dust off the wooden table.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Bụi: Những hạt vật chất rất nhỏ, khô, thường màu xám hoặc nâu, tích tụ trên bề mặt hoặc bay lửng trong không khí.
    • Tro tàn, di hài: (Nghĩa bóng, thường dùng trong văn chương) Phần còn lại sau khi chết, hoặc biểu tượng cho sự phù du của kiếp người.
    • Tiền mặt: (Tiếng lóng, ít dùng) Tiền.
  2. Động từ:

    • Phủi bụi, quét bụi: Hành động làm sạch bụi khỏi một bề mặt.
    • Rắc (một lớp mỏng): Phủ lên bề mặt một lớp bột hoặc hạt rất mịn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The old books were covered in a thick layer of dust. (Những cuốn sách được phủ một lớp bụi dày.)
    • All living things return to dust. (Mọi sinh vật đều trở về cát bụi.)
  • Động từ:

    • Please dust the shelves before you put the books back. (Hãy phủi bụi các kệ sách trước khi cất sách lại.)
    • Dust the cake with powdered sugar. (Hãy rắc một lớp đường bột lên bánh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to bite the dust": (Thành ngữ) bị đánh bại, thất bại hoặc chết.

    • Another small business bit the dust this year. (Một doanh nghiệp nhỏ khác đã thất bại trong năm nay.)
  • "to throw dust in someone's eyes": (Thành ngữ) đánh lừa, che mắt ai đó.

    • The politician tried to throw dust in the voters' eyes with empty promises. (Chính trị gia cố gắng đánh lừa cử tri bằng những lời hứa suông.)
  • "to shake the dust off one's feet": (Thành ngữ) tức giận bỏ đi, rời khỏi một nơi không luyến tiếc.

    • After the argument, he shook the dust off his feet and left the company. (Sau cuộc tranh cãi, anh ấy bỏ đi rời khỏi công ty.)
Biến thể từ gần giống
  • Dusty (adj): đầy bụi, phủ bụi.

    • The attic was dark and dusty. (Gác mái tối tăm đầy bụi.)
  • Duster (n): cái phủi bụi, áo choàng nhẹ.

    • She used a feather duster to clean the vase. ( ấy dùng một cái chổi lông để lau chiếc bình.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (bụi): Particles, grime, dirt.
  • Động từ (phủi bụi): Wipe clean, sweep.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Dust off: Phủi bụi (thứ đã lâu không dùng) để sử dụng lại.

    • I need to dust off my old bicycle. (Tôi cần phủi bụi chiếc xe đạp của mình.)
  • Dust down: Phủi sạch bụi (trên quần áo, người).

    • He stood up and dusted himself down after the fall. (Anh ta đứng dậy phủi bụi trên người sau ngã.)
Thành ngữ liên quan
  • Ashes to ashes, dust to dust: (Thành ngữ từ nghi lễ tôn giáo) Từ tro bụi lại trở về tro bụi, chỉ vòng đời sinh tử.
  • In the dust: Bị bỏ lại phía sau, thua kém xa.
    • Their new technology left all competitors in the dust. (Công nghệ mới của họ bỏ xa tất cả đối thủ cạnh tranh.)
dust

The boy wipes the dust off the wooden table.

danh từ
  1. bụi
    • gold dust
      bụi vàng
    • airborne dust
      bụi quyển khí
    • cosmic dust
      bụi vũ trụ
  2. rác
  3. (thực vật học) phấn hoa
  4. (a dust) đám bụi
    • what a dust!
      bụi ghê quá!
  5. đất đen ((nghĩa bóng))
    • to trample in the dust
      chà đạp xuống tận đất đen
    • to be humbled to (in) the dust
      bị làm nhục, bị vùi dập đến tận đất đen
  6. xương tàn, tro tàn (người chết); cơ thể con người, con người
  7. (từ lóng) tiền mặt

Idioms

  • to bite the dust
    bite dust and heat
  • to give the dust to somebody
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cho ai hít bụi, vượt lên trước ai
  • in the dust
    chết, về với cát bụi
  • to shake of the dust of one's feet
    tức giận bỏ đi
  • to take somebody's dust
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hít bụi của ai, chạy sau ai
  • to throw dust in somebody's eyes
    loè ai
ngoại động từ
  1. rắc (bụi, phấn...)
  2. quét bụi, phủi bụi
  3. làm bụi
nội động từ
  1. tắm đất, vầy đất (, chim...)
  2. quét bụi bàn ghế, phủi bụi bàn ghế, lau chùi bàn ghế

Idioms

  • to dust the eyes of
    lừa bịp (ai)
  • to dust someone's jacket
    (xem) jacket