drawn

Không tìm thấy từ "drawn"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ (Quá khứ phân từ của động từ 'draw') : Căng thẳng, mệt mỏi, tiều tụy : Chỉ khuôn mặt hoặc vẻ ngoài trông căng thẳng, mệt mỏi, lo lắng hoặc ốm yếu. Được kéo, được vẽ, được rút ra : Trạng thái bị kéo, được vẽ, hoặc được rút ra. Thường dùng trong cấu trúc bị động. Hoà (trong thi đấu) : Chỉ kết quả một trận đấu, cuộc thi mà không có bên nào thắng. Ví dụ sử dụng Tính từ : She look...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Pulled closed or shut : Describes something, typically curtains or draperies, that has been pulled across a window or opening. Looking strained and tired : Describes a person's face or appearance that looks tense, tired, or haggard, often from stress, illness, or lack of sleep. Examples of Usage Adjective (Pulled shut) : The drawn curtains blocked the bright morning light...

See full definition →