domination

/,dɔmi'neiʃn/
Học thuật
Thân thiện
domination

The chess player achieved total domination of the board.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự thống trị, sự cai trị: Quyền lực sự kiểm soát hoàn toàn đối với một người, một nhóm người hoặc một quốc gia.
    • Ưu thế, sự trội hơn: Vị thế vượt trội hoặc ảnh hưởng lớn hơn trong một lĩnh vực hoặc tình huống cụ thể.
    • Sức chi phối: Khả năng tác động mạnh mẽ, định hướng hoặc kiểm soát một sự việc, xu hướng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The country fought for independence after years of foreign domination. (Đất nước đã đấu tranh giành độc lập sau nhiều năm bị sự thống trị của nước ngoài.)
    • Their team's domination of the league is undeniable. (Sự thống trị của đội họ trong giải đấu không thể phủ nhận.)
    • The company aims for market domination. (Công ty nhắm tới sự thống trị thị trường.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To exercise domination over": thực thi sự thống trị đối với.

    • The empire exercised domination over many smaller kingdoms. (Đế chế đã thực thi sự thống trị đối với nhiều vương quốc nhỏ hơn.)
  • "Political/economic/cultural domination": sự thống trị về chính trị/kinh tế/văn hóa.

    • The debate focused on the cultural domination of one region over another. (Cuộc tranh luận tập trung vào sự thống trị văn hóa của vùng này đối với vùng khác.)
Biến thể từ gần giống
  • Dominate (động từ): thống trị, chi phối.

    • The tall building dominates the city skyline. (Tòa nhà cao tầng thống trị đường chân trời thành phố.)
  • Dominant (tính từ): thống trị, chiếm ưu thế.

    • English is the dominant language in international business. (Tiếng Anh ngôn ngữ chiếm ưu thế trong kinh doanh quốc tế.)
Từ đồng nghĩa
  • Control (n): sự kiểm soát.
  • Supremacy (n): quyền tối thượng, sự tối cao.
  • Hegemony (n): bá quyền, quyền lãnh đạo.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb trực tiếp với danh từ "domination". Các cụm từ thường liên quan đến động từ "dominate").

Thành ngữ liên quan
  • "To have/establish a domination": /thiết lập sự thống trị.
    • They sought to establish a total domination over the industry. (Họ tìm cách thiết lập sự thống trị hoàn toàn đối với ngành công nghiệp.)
domination

The chess player achieved total domination of the board.

danh từ
  1. sự thống trị
  2. ưu thế, sự trội hơn; sức chi phối