domestication

/də,mesti'keiʃn/
Học thuật
Thân thiện
domestication

The farmer shows the domestication of a wild horse by feeding it from his hand.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự thuần hóa: Quá trình con người biến một loài động vật hoang dã hoặc một loài cây trở nên hữu ích quen với cuộc sống gần gũi với con người, thông qua việc chăn nuôi chăm sóc qua nhiều thế hệ.
    • Sự làm cho thích nghi với môi trường sống gia đình: Hành động khiến ai đó hoặc điều đó trở nên phù hợp, gắn bó với cuộc sống trong nhà hoặc gia đình.
    • Sự nhập tịch (từ ngữ): Quá trình một từ ngữ nước ngoài được chấp nhận sử dụng phổ biến trong một ngôn ngữ khác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The domestication of wolves into dogs began thousands of years ago. (Sự thuần hóa chó sói thành chó nhà đã bắt đầu từ hàng ngàn năm trước.)
    • The domestication of wild rice was a key step in agricultural development. (Việc thuần hóa lúa hoang một bước tiến quan trọng trong sự phát triển nông nghiệp.)
    • After years of travel, he felt a strange sense of domestication in his new home. (Sau nhiều năm du lịch, anh ấy cảm thấy một cảm giác thích nghi kỳ lạ với cuộc sống gia đình trong ngôi nhà mới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Resist domestication": Chống lại sự thuần hóa hoặc sự gò bó vào cuộc sống gia đình.
    • Some wild animals fiercely resist domestication. (Một số loài động vật hoang dã chống lại sự thuần hóa một cách quyết liệt.)
  • "Process of domestication": Quá trình thuần hóa.
    • The process of domestication can take many generations. (Quá trình thuần hóa có thể mất nhiều thế hệ.)
Biến thể từ gần giống
  • Domesticate (động từ): Thuần hóa, làm cho thích nghi với đời sống gia đình.
    • Farmers learned to domesticate various plants and animals. (Những người nông dân học cách thuần hóa nhiều loại cây trồng vật nuôi.)
  • Domestic (tính từ): Thuộc về trong nước, gia đình, hoặc đã được thuần hóa.
    • Domestic cats are common pets. (Mèo nhà thú cưng phổ biến.)
Từ đồng nghĩa
  • Taming: Sự thuần hóa, làm cho dễ bảo (thường dùng cho động vật).
  • Cultivation: Sự trồng trọt, cải tạo (thường dùng cho cây cối).
  • Naturalization: Sự nhập tịch, sự làm cho thích nghi (dùng cho con người hoặc từ ngữ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến trực tiếp với danh từ "domestication")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp với từ "domestication")

domestication

The farmer shows the domestication of a wild horse by feeding it from his hand.

danh từ
  1. sự làm cho hợp thuỷ thổ (cây...); sự thuần hoá (súc vật)
  2. sự nhập tịch (người nước ngoài, từ ngữ nước ngoài)
  3. sự khai hoá
  4. ((thường) động tính từ quá khứ) tính thích cuộc sống gia đình, tính thích ru rú nhà

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa