dole

/doul/
Học thuật
Thân thiện
dole

He receives his weekly dole payment at the post office.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Thông dụng):

    • Tiền trợ cấp thất nghiệp (từ chính phủ): Một khoản tiền được chính phủ trả cho những người thất nghiệp đang tìm việc làm.
    • Sự phát chẩn, của bố thí: Hành động phân phát thức ăn, tiền bạc hoặc quần áo cho người nghèo, hoặc chính thứ được phân phát.
  2. Danh từ (Văn chương, cổ):

    • Nỗi đau buồn, sự khổ sở: Một cảm giác đau khổ hoặc buồn bã sâu sắc.
    • Số phận, số mệnh: Định mệnh, phần số được phân chia cho một người.
  3. Động từ:

    • Phát ra từng ít một, phân phát một cách dè xẻn: (Thường đi với out) Hành động đưa ra hoặc phân phát thứ đó một cách chậm rãi, không hào phóng.
dụ sử dụng
  • Danh từ (Tiền trợ cấp):

    • He lost his job and had to go on the dole for six months. (Anh ấy mất việc phải sống nhờ tiền trợ cấp thất nghiệp trong sáu tháng.)
    • The government is reviewing the dole payments. (Chính phủ đang xem xét lại các khoản chi trả trợ cấp thất nghiệp.)
  • Danh từ (Sự bố thí):

    • In the past, the church provided a weekly dole of bread to the poor. (Ngày xưa, nhà thờ phân phát bánh mì hàng tuần cho người nghèo.)
  • Động từ:

    • The teacher doled out the exam papers one by one. (Giáo viên phát từng tờ giấy thi một.)
    • She doled out advice sparingly. ( ấy đưa ra lời khuyên một cách dè dặt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be/go on the dole": Lĩnh tiền trợ cấp thất nghiệp, sống nhờ vào trợ cấp thất nghiệp.
    • Many young graduates ended up on the dole during the recession. (Nhiều sinh viên tốt nghiệp trẻ cuối cùng phải sống nhờ trợ cấp thất nghiệp trong thời kỳ suy thoái.)
Biến thể từ gần giống
  • Doleful (adj): Buồn thảm, ảm đạm.
    • He spoke in a doleful tone. (Anh ta nói với giọng điệu buồn thảm.)
  • Dolefully (adv): Một cách buồn thảm.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (Trợ cấp): Unemployment benefit, welfare, allowance.
  • Danh từ (Bố thí): Alms, handout, charity.
  • Động từ: Dispense, distribute, parcel out, mete out.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Dole out: Phân phát, phát ra (thường với số lượng nhỏ hoặc một cách không hào phóng).
    • The organization doled out food packages to the refugees. (Tổ chức phân phát các gói thực phẩm cho người tị nạn.)
Thành ngữ liên quan
  • The dole queue: Hàng người xin trợ cấp thất nghiệp; (nghĩa bóng) tình trạng thất nghiệp.
    • The factory closure put hundreds of workers in the dole queue. (Việc đóng cửa nhà máy đẩy hàng trăm công nhân vào cảnh thất nghiệp.)
dole

He receives his weekly dole payment at the post office.

danh từ (thơ ca)
  1. nỗi đau buồn, nỗi buồn khổ
  2. lời than van
  3. (từ cổ,nghĩa cổ) số phận, số mệnh
danh từ
  1. sự phát chẩn, sự bố thí; của phát chẩn, của bố thí
  2. the dole (thông tục) tiền trợ cấp thất nghiệp
    • to be (go) on the dole
      lĩnh chẩn, sống nhờ vào của bố thí; lĩnh tiền trợ cấp thất nghiệp, sống nhờ vào tiền trợ cấp thất nghiệp
ngoại động từ, (thường) + out
  1. phát nhỏ giọt