displacement

/dis'pleismənt/
Học thuật
Thân thiện
displacement

The scientist measures the displacement of water in a graduated cylinder.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự dời chỗ, sự chuyển chỗ: Hành động di chuyển một vật hoặc người khỏi vị trí thông thường hoặc vị trí ban đầu của .
    • Sự thay thế: Hành động thay thế một người hoặc một vật bằng một người/vật khác.
    • Độ dịch chuyển (Vật ): Khoảng cách thẳng từ vị trí ban đầu đến vị trí cuối cùng của một vật chuyển động.
    • Lượng choán nước (Hàng hải): Trọng lượng của khối lượng nước bị một con tàu chiếm chỗ (rẽ ra) khi nổi, bằng chính trọng lượng của con tàu đó.
dụ sử dụng
  • Sự dời chỗ:

    • The displacement of the rock was caused by the landslide. (Sự dời chỗ của tảng đá do lở đất gây ra.)
    • The war caused the displacement of thousands of people. (Chiến tranh đã gây ra sự di dời của hàng nghìn người.)
  • Sự thay thế:

    • The displacement of the old manager by a younger one was controversial. (Việc thay thế người quản lý bằng một người trẻ hơn đã gây tranh cãi.)
  • Độ dịch chuyển (Vật ):

    • Calculate the displacement of the car after it moved 5km east. (Hãy tính độ dịch chuyển của chiếc xe sau khi di chuyển 5km về phía đông.)
  • Lượng choán nước:

    • This battleship has a displacement of over 50,000 tons. (Chiến hạm này lượng choán nước hơn 50,000 tấn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong tâm lý học: Một chế phòng vệ trong đó cảm xúc hoặc phản ứng được chuyển từ đối tượng ban đầu sang một đối tượng khác dễ chấp nhận hơn.

    • His anger at his boss resulted in the displacement of his frustration onto his family. (Sự tức giận với ông chủ của anh ta đã dẫn đến việc chuyển dịch sự bực bội sang gia đình.)
  • Trong hóa học: Một phản ứng trong đó một nguyên tố đơn chất đẩy một nguyên tố khác ra khỏi hợp chất của .

    • The displacement of copper from copper sulfate by iron is a common experiment. (Phản ứng thế đồng từ đồng sunfat bằng sắt một thí nghiệm phổ biến.)
Biến thể từ gần giống
  • Displace (Động từ): Dời chỗ, thay thế.

    • The new dam will displace several villages. (Con đập mới sẽ di dời vài ngôi làng.)
  • Displaced person (Cụm danh từ): Người tị nạn, người phải di dời (thường do chiến tranh, thiên tai).

    • The camp provides shelter for displaced persons. (Trại cung cấp chỗcho những người phải di tản.)
Từ đồng nghĩa
  • Relocation: Sự tái định cư, di dời.
  • Replacement: Sự thay thế.
  • Shift: Sự dịch chuyển, thay đổi vị trí.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "displacement" danh từ, không phrasal verb trực tiếp. Các cụm động từ liên quan thường xuất phát từ động từ "displace").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp sử dụng từ "displacement").

displacement

The scientist measures the displacement of water in a graduated cylinder.

danh từ
  1. sự đổi chỗ, sự dời chỗ, sự chuyển chỗ
  2. sự thải ra, sự cách chức (một công chức...)
  3. sự chiếm chỗ, sự hất ra khỏi chỗ
  4. sự thay thế
  5. (điện học) sự dịch chuyển; độ dịch chuyển
  6. (hàng hải) trọng lượng nước rẽ (của tàu)
    • a ship with a displacement of ten thousand tons
      con tàu trọng lượng nước rẽ mười nghìn tấn