discount

/'diskaunt/
Học thuật
Thân thiện
discount

The store offers a 20% discount on all winter coats.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự giảm giá, tiền chiết khấu: Một khoản tiền được trừ đi từ giá gốc của một sản phẩm hoặc dịch vụ.
    • Sự trừ hao, sự giảm giá trị: Việc không chấp nhận hoàn toàn một thông tin, ý kiến hoặc lời hứa nghi ngờ về tính xác thực hoặc giá trị của .
  2. Động từ:

    • Giảm giá, chiết khấu: Hành động giảm giá bán thông thường của một sản phẩm hoặc dịch vụ.
    • Không để ý đến, coi nhẹ: Hành động không xem xét một điều đó một cách nghiêm túc hoặc bỏ qua tầm quan trọng của .
    • Tính trước, dự tính trước: Hành động xem xét một sự kiện có thể xảy ra trong tương lai ngay từ bây giờ, thường làm giảm tác động bất ngờ của .
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The store is offering a 20% discount on all clothing. (Cửa hàng đang giảm giá 20% cho tất cả quần áo.)
    • You should take his promises at a discount. (Bạn nên nghe những lời hứa của anh ta trừ hao.)
  • Động từ:

    • They discount all last season's items. (Họ giảm giá tất cả các mặt hàng của mùa trước.)
    • You shouldn't discount the possibility of rain. (Bạn không nên bỏ qua khả năng trời mưa.)
    • The market had already discounted the news of the merger. (Thị trường đã tính trước tin tức về vụ sáp nhập.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "At a discount":
    • Hạ giá, giảm giá: Được bán với giá thấp hơn giá thông thường.
      • These shares are selling at a discount. (Các cổ phiếu này đang được bán hạ giá.)
    • Không được chuộng, bị đánh giá thấp: Không được coi trọng hoặc ưa thích.
      • Honesty seems to be at a discount these days. (Sự trung thực dường như không được chuộng trong những ngày này.)
Biến thể từ gần giống
  • Discounted (adj): Đã được giảm giá.

    • I bought a discounted ticket. (Tôi đã mua một được giảm giá.)
  • Discountable (adj): Có thể được chiết khấu hoặc giảm giá.

    • This bill is discountable. (Hóa đơn này có thể được chiết khấu.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (nghĩa giảm giá): Reduction (sự giảm), deduction (sự khấu trừ), markdown (sự hạ giá).
  • Động từ (nghĩa coi nhẹ): Disregard (bỏ qua), ignore (phớt lờ), dismiss (gạt bỏ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Discount from: Khấu trừ từ.
    • A certain amount will be discounted from your total. (Một khoản nhất định sẽ được khấu trừ từ tổng số của bạn.)
Thành ngữ liên quan
  • To take something at a discount: Tiếp nhận một thông tin với sự hoài nghi, không tin hoàn toàn.
    • You have to take his stories at a discount; he tends to exaggerate. (Bạn phải nghe những câu chuyện của anh ta trừ hao; anh ta xu hướng phóng đại.)
discount

The store offers a 20% discount on all winter coats.

danh từ
  1. sự bớt, sự giảm, sự trừ (do trả tiền ngay hoặc trả tiền mặt)
  2. tiền bớt, tiền trừ, tiền chiết khấu
  3. sự trừ hao (về mức độ xác thực của một câu chuyện, một bản tin...)
    • to tkae a story at a due discount
      nghe câu chuyện trừ hao đúng mức

Idioms

  • at a discount
    hạ giá, giảm giá; không được chuộng
ngoại động từ
  1. thanh toán (hối phiếu, thương phiếu...) trước thời hạn (để hưởng một tỷ lệ trừ nhất định); nhận thanh toán (hối phiếu, thương phiếu...) trước thời hạn (để hưởng một tỷ lệ trừ nhất định)
  2. giảm giá, bớt giá, chiết khấu (do trả tiền ngay hoặc trả tiền mặt)
  3. bản hạ giá; dạm bán hạ giá
  4. trừ hao (về mức độ xác thực của một câu chuyện, một bản tin...)
  5. không kể đến, không đếm xỉa đến, không để ý đến; coi nhẹ, đánh giá thấp tầm quan trọng của
  6. sớm làm mất tác dụng (một tin tức...)

Idioms

  • such an unfortunate eventuality had been discounted
    trường hợp không may đó đã được dự tính trước