diplomatically

/,diplə'mætikəli/
Học thuật
Thân thiện
diplomatically

He answered the difficult question diplomatically.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Một cách ngoại giao, khéo léo: Hành động hoặc nói năng một cách tế nhị, khôn ngoan để tránh xúc phạm hoặc gây xung đột, thường trong các mối quan hệ giữa người với người hoặc giữa các quốc gia.
    • Bằng con đường ngoại giao: Liên quan đến việc sử dụng các phương pháp chính thức trong quan hệ quốc tế.
dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • She handled the customer's complaint very diplomatically. ( ấy xử lý khiếu nại của khách hàng rất khéo léo tế nhị.)
    • The ambassador responded diplomatically to the sensitive question. (Vị đại sứ đã trả lời một cách ngoại giao trước câu hỏi nhạy cảm.)
    • He suggested a compromise diplomatically to avoid an argument. (Anh ấy đề xuất một thỏa hiệp một cách khôn khéo để tránh tranh cãi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to phrase something diplomatically": diễn đạt điều đó một cách tế nhị, khéo léo.

    • You need to phrase your criticism more diplomatically if you want him to listen. (Bạn cần diễn đạt lời phê bình của mình một cách tế nhị hơn nếu muốn anh ta lắng nghe.)
  • "to navigate a situation diplomatically": xử lý một tình huống một cách khéo léo.

    • As a manager, she has to navigate office politics very diplomatically. ( một quản lý, ấy phải xử lý các mối quan hệ chính trị trong văn phòng rất khéo léo.)
Biến thể từ gần giống
  • Diplomatic (adj): (thuộc về) ngoại giao; khéo léo, tế nhị.

    • He is looking for a diplomatic solution to the crisis. (Anh ấy đang tìm kiếm một giải pháp ngoại giao cho cuộc khủng hoảng.)
    • A diplomatic person knows how to avoid offending people. (Một người khéo léo biết cách tránh làm mất lòng người khác.)
  • Diplomacy (n): ngoại giao; tài ngoại giao, sự khéo léo.

    • International diplomacy is crucial for peace. (Ngoại giao quốc tế rất quan trọng cho hòa bình.)
    • It took all her diplomacy to settle the dispute between her friends. ( ấy đã phải dùng hết tài khéo léo của mình để dàn xếp cuộc tranh cãi giữa các bạn.)
Từ đồng nghĩa
  • Tactfully: một cách tế nhị, khôn khéo.
  • Politely: một cách lịch sự, phép tắc.
  • Sensitively: một cách nhạy cảm, ý tứ.
Từ trái nghĩa
  • Tactlessly: một cách vụng về, thiếu tế nhị.
  • Bluntly: một cách thẳng thừng, không quanh co.
  • Indiscreetly: một cách thiếu thận trọng, bất cẩn.
diplomatically

He answered the difficult question diplomatically.

phó từ
  1. bằng con đường ngoại giao; bằng cách đối xử ngoại giao

Từ gần giống