denizen

Không tìm thấy từ "denizen"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Cư dân, người ở : Chỉ một người sống ở một nơi cụ thể, thường là một khu vực hoặc môi trường đặc biệt. Kiều dân được nhận cư trú : Một người nước ngoài được phép cư trú và được hưởng một số quyền công dân tại một quốc gia. Sinh vật quen thuộc : Một loài động vật hoặc thực vật đã trở nên phổ biến và quen thuộc trong một khu vực hoặc môi trường cụ thể. (Ngôn ngữ học) Từ vay m...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A person who inhabits a particular place : A denizen is an inhabitant or resident of a specific location, often implying a long-standing or characteristic presence. A plant or animal naturalized in a region : In biology, a denizen is a species that is not native but has become fully established in a new region, often without direct human assistance. Examples of Usage Noun (Per...

See full definition →