demi
Không tìm thấy từ "demi"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Tính từ (đứng trước danh từ, nối với danh từ đó bằng dấu nối - ): Nửa : Chỉ một nửa phần của một cái gì đó. et demi (đặt sau danh từ): Rưỡi ; còn hơn nữa (nghĩa bóng). Phó từ (đứng trước tính từ hoặc động tính từ quá khứ, nối với chúng bằng dấu nối - ): Nửa; một nửa : Chỉ mức độ một nửa. Danh từ giống đực : Nửa, một nửa : Một phần hai của một tổng thể. Cốc nửa lít : (Trong ngữ cảnh q...
See full definition →