degradation

Không tìm thấy từ "degradation"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Sự suy giảm, sự xuống cấp : Trạng thái hoặc quá trình trở nên tồi tệ hơn về chất lượng, điều kiện hoặc địa vị. Sự làm nhục, sự hạ thấp nhân phẩm : Hành động đối xử với ai đó một cách khiến họ mất danh dự và lòng tự trọng. Sự thoái hóa, sự phân hủy : (Trong khoa học) Quá trình một chất hoặc hệ thống bị phá vỡ thành các dạng đơn giản hơn hoặc kém ổn định hơn. Ví dụ sử dụng Sự...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun 1. A state of low moral, social, or physical condition; a decline to a lower, less respected, or worse state. This refers to the process or result of being degraded, humiliated, or reduced in quality, status, or character. 2. The process of breaking down or deteriorating, especially in chemistry, geology, or environmental science. This refers to a physical or chemical process wh...

See full definition →