debar

/di'bɑ:/
Học thuật
Thân thiện
debar

The guard debars the man from entering the exclusive club.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Ngăn cản, ngăn cấm: Hành động chính thức hoặc hợp pháp ngăn không cho ai đó làm điều , tham gia vào đâu, hoặc được thứ đó.
    • Tước (quyền): Hành động chính thức lấy đi một quyền lợi hoặc đặc quyền của một người.
dụ sử dụng
  • (Luật mới sẽ ngăn cản các quan chức tham nhũng giữ chức vụ công.)
  • (Tiền án của anh ta đã ngăn cản anh ta nhập cảnh vào đất nước này.)
  • (Thẩm phán đã tước quyền tham gia vụ án của luật sư hành vi phi đạo đức.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to debar someone from something/doing something": Cấu trúc phổ biến nhất, dùng để chỉ việc ngăn cản ai khỏi một thứ đó hoặc khỏi việc làm gì.
    • The contract debars the company from selling the technology to competitors. (Hợp đồng ngăn cản công ty bán công nghệ cho các đối thủ cạnh tranh.)
Biến thể từ gần giống
  • Debarment (danh từ): Sự ngăn cản, sự tước quyền một cách chính thức.
    • The debarment of the supplier lasted for three years. (Việc ngăn cản nhà cung cấp kéo dài ba năm.)
Từ đồng nghĩa
  • Bar: Ngăn cản, cấm (thường dùng trong ngữ cảnh pháp hoặc chính thức).
  • Exclude: Loại trừ, không cho tham gia.
  • Disqualify: Tước tư cách, loại ra (thường không đủ tiêu chuẩn hoặc vi phạm quy tắc).
  • Prohibit: Cấm đoán (mang tính quy định chung).
Từ trái nghĩa
  • Admit: Cho phép vào, thừa nhận.
  • Allow: Cho phép.
  • Include: Bao gồm.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không phrasal verb phổ biến nào trực tiếp với "debar".

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "debar".

debar

The guard debars the man from entering the exclusive club.

ngoại động từ
  1. ngăn cản, ngăn cấm
    • to debar someone from doing something
      ngăn cản ai không cho làm gì
  2. tước
    • to debar somebody from voting
      tước quyền bầu cử của ai
    • to be debarred from one's rights
      bị tước hết quyền

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "debar"