deadened

Học thuật
Thân thiện
deadened

The dentist drilled the patient's deadened tooth without causing pain.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Được làm cho dịu đi, nhẹ đi; giảm bớt cường độ hoặc sức mạnh: Mô tả một cảm giác, âm thanh, hoặc tác động đã bị giảm đi đáng kể, không còn mạnh mẽ hoặc sắc nét như trước.
    • Mất cảm giác, liệt: Mô tả một bộ phận cơ thể đã mất khả năng cảm nhận vật , thường do tác động của thuốc , lạnh, hoặc chấn thương.
    • Trở nêncảm, chai : Mô tả trạng thái cảm xúc hoặc phản ứng của một người đã bị giảm sút hoặc mất đi do tiếp xúc quá nhiều với một điều đó.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • After taking the painkiller, the pain was deadened to a dull ache. (Sau khi uống thuốc giảm đau, cơn đau đã dịu đi thành một cơn nhức âm ỉ.)
    • The deadened sound of the explosion reached us through the thick walls. (Âm thanh bị giảm bớt của vụ nổ vọng đến chúng tôi qua những bức tường dày.)
    • My fingers were deadened by the freezing cold. (Ngón tay tôi cứng cái lạnh buốt giá.)
    • Years of working in the emergency room had deadened her emotional responses to trauma. (Nhiều năm làm việc trong phòng cấp cứu đã làm chai phản ứng cảm xúc của ấy trước chấn thương.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a deadened conscience": một lương tâm đã chai sạn.
    • The criminal showed no remorse, as if he had a deadened conscience. (Tên tội phạm không chút hối hận, như thể một lương tâm đã chai sạn.)
  • "deadened to the suffering of others": trở nêncảm trước nỗi đau của người khác.
    • Constant exposure to violent news can make people deadened to the suffering of others. (Tiếp xúc liên tục với tin tức bạo lực có thể khiến người ta trở nêncảm trước nỗi đau của người khác.)
Biến thể từ gần giống
  • Deaden (động từ): làm dịu đi, làm giảm bớt, làm liệt.
    • Thick curtains help to deaden street noise. (Rèm dày giúp làm giảm tiếng ồn từ đường phố.)
  • Deadening (tính từ/ danh từ): gây liệt, làm nhàm chán; sự làm giảm âm.
    • The deadening routine of his job made him feel trapped. (Thói quen nhàm chán trong công việc khiến anh ta cảm thấy bị mắc kẹt.)
Từ đồng nghĩa
  • Numbed: liệt, mất cảm giác.
  • Dulled: làm cho đỡ sắc, làm cho mờ đi, làm giảm.
  • Diminished: giảm bớt, suy yếu.
  • Desensitized: làm giảm nhạy cảm, làm chai .
Từ trái nghĩa
  • Intensified: tăng cường, làm mạnh thêm.
  • Acute: sắc, nhọn, mãnh liệt.
  • Sensitive: nhạy cảm.
deadened

The dentist drilled the patient's deadened tooth without causing pain.

Adjective
  1. được làm cho dịu đi, nhẹ đi; nhẹ bớt, nhỏ đi, giảm đi
    • the deadened pangs of hunger
      sự giằn vặt của cơn đói đã dịu đi

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống