day
/dei/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Quay, xoay hướng (một bộ phận cơ thể hoặc vật thể) sang phía khác: Hành động làm cho mặt, lưng, hoặc một vật quay đi, hướng về một phía mới.
- Dùng đầu ngón tay hoặc ngón chân ấn mạnh và xoay tròn tại một điểm: Hành động tác động lực và chuyển động xoay tròn lên một bề mặt, thường để xoa bóp, làm nát vật gì đó, hoặc biểu thị sự bực tức.
Ví dụ sử dụng
Động từ (nghĩa quay, xoay hướng):
- Anh ấy day lưng lại, không muốn nói chuyện.
- Căn nhà day mặt về hướng biển để đón gió mát.
Động từ (nghĩa ấn và xoay):
- Bà day thái dương để giảm cơn đau đầu.
- Đứa trẻ day con giun trên mặt đất bằng ngón tay.
Các cách sử dụng nâng cao
- "day đi day lại": nhấn mạnh hành động xoay, ấn nhiều lần tại cùng một chỗ.
- Cô ấy day đi day lại chỗ mụn trên trán.
- "day mặt làm ngơ": quay mặt đi, tỏ ra không biết, không quan tâm.
- Thấy bạn gặp khó khăn, nó đã day mặt làm ngơ.
Biến thể và từ liên quan
- Day dứt (động từ): làm cho day đi day lại nhiều lần, thường mang nghĩa day dứt trong lòng, ám ảnh.
- Nỗi ân hận day dứt anh suốt đêm.
- Xoay (động từ): có nghĩa tương tự "day" ở nghĩa chuyển hướng, nhưng "xoay" thường chỉ chuyển động tròn của vật thể hơn là của bộ phận cơ thể.
- Xoay người lại đây.
Từ đồng nghĩa
- Quay (động từ): chuyển hướng, xoay chuyển (gần nghĩa với "day" ở nghĩa thứ nhất).
- Ấn, xoa (động từ): tác động lực lên bề mặt (gần nghĩa với "day" ở nghĩa thứ hai).
Các cụm động từ liên quan
- Day lại: quay trở lại, xoay về phía sau.
- Nghe tiếng gọi, cô day lại nhìn.
- Day vào: ấn và xoay mạnh vào.
- Nó tức giận, day ngón tay vào trán tôi.
Thành ngữ liên quan
- Day mặt day mày: tỏ vẻ khó chịu, bực bội ra mặt.
- Nghe xong câu chuyện, anh ta day mặt day mày không nói nên lời.
- 1 đgt. Quay đi hướng khác: Day lưng lại; Day mặt vào phía trong.
- 2 đgt. Dùng ngón tay hay ngón chân ấn mạnh và đưa đi đưa lại: Day thái đương; Day con giun.