day

/dei/
Học thuật
Thân thiện
day

Anh ấy dùng ngón tay day thái dương.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Quay, xoay hướng (một bộ phận cơ thể hoặc vật thể) sang phía khác: Hành động làm cho mặt, lưng, hoặc một vật quay đi, hướng về một phía mới.
    • Dùng đầu ngón tay hoặc ngón chân ấn mạnh xoay tròn tại một điểm: Hành động tác động lực chuyển động xoay tròn lên một bề mặt, thường để xoa bóp, làm nát vật đó, hoặc biểu thị sự bực tức.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa quay, xoay hướng):

    • Anh ấy day lưng lại, không muốn nói chuyện.
    • Căn nhà day mặt về hướng biển để đón gió mát.
  • Động từ (nghĩa ấn xoay):

    • day thái dương để giảm cơn đau đầu.
    • Đứa trẻ day con giun trên mặt đất bằng ngón tay.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "day đi day lại": nhấn mạnh hành động xoay, ấn nhiều lần tại cùng một chỗ.
    • ấy day đi day lại chỗ mụn trên trán.
  • "day mặt làm ngơ": quay mặt đi, tỏ ra không biết, không quan tâm.
    • Thấy bạn gặp khó khăn, đã day mặt làm ngơ.
Biến thể từ liên quan
  • Day dứt (động từ): làm cho day đi day lại nhiều lần, thường mang nghĩa day dứt trong lòng, ám ảnh.
    • Nỗi ân hận day dứt anh suốt đêm.
  • Xoay (động từ): có nghĩa tương tự "day" ở nghĩa chuyển hướng, nhưng "xoay" thường chỉ chuyển động tròn của vật thể hơn của bộ phận cơ thể.
    • Xoay người lại đây.
Từ đồng nghĩa
  • Quay (động từ): chuyển hướng, xoay chuyển (gần nghĩa với "day" ở nghĩa thứ nhất).
  • Ấn, xoa (động từ): tác động lực lên bề mặt (gần nghĩa với "day" ở nghĩa thứ hai).
Các cụm động từ liên quan
  • Day lại: quay trở lại, xoay về phía sau.
    • Nghe tiếng gọi, day lại nhìn.
  • Day vào: ấn xoay mạnh vào.
    • tức giận, day ngón tay vào trán tôi.
Thành ngữ liên quan
  • Day mặt day mày: tỏ vẻ khó chịu, bực bội ra mặt.
    • Nghe xong câu chuyện, anh ta day mặt day mày không nói nên lời.
day

Anh ấy dùng ngón tay day thái dương.

  1. 1 đgt. Quay đi hướng khác: Day lưng lại; Day mặt vào phía trong.
  2. 2 đgt. Dùng ngón tay hay ngón chân ấn mạnh đưa đi đưa lại: Day thái đương; Day con giun.