daim
Không tìm thấy từ "daim"
Từ gần giống
Words Containing "daim"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Con đanh (một loài hươu) : Từ này trước hết chỉ một loài động vật thuộc họ hươu, nai, có kích thước trung bình. Da đanh : Chỉ loại da mềm, có lông mịn được thuộc từ da của con đanh, thường dùng trong sản xuất quần áo và giày dép. (Nghĩa bóng, thân mật) Người ăn mặc lịch sự, bảnh bao : Dùng để chỉ một người đàn ông ăn mặc đẹp và tinh tế. (Thông tục) Thằng ngốc, gã...
See full definition →