cutting
Words Mentioning "cutting"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Sự cắt, sự thái, sự xén, sự chặt : Hành động dùng dụng cụ sắc để chia tách, làm ngắn đi hoặc tạo hình cho vật liệu. Đường xẻ, đường đào : Đường hầm hoặc đường sâu được tạo ra bằng cách đào xuyên qua một khu vực có địa hình cao như đồi, núi. Cành, mầm giâm : Một phần của cây (như cành, lá, chồi) được cắt ra để nhân giống cây mới. Bài báo cắt ra, đoạn trích : Một mẩu bài báo,...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : The act of using a sharp tool to divide, shorten, or shape something : The action of making an incision, separation, or reduction in size. A piece removed by cutting : A part, such as a stem, leaf, or clipping, that has been severed from a main source. An edited excerpt : A section, such as text or film, that has been removed or selected from a larger work. A passage made by e...
See full definition →