cushion

/'kuʃn/
Học thuật
Thân thiện
cushion

She placed a soft cushion on the wooden chair.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Cái đệm, cái nệm: Một vật mềm, thường được nhồi bằng chất liệu như bông, xốp hoặc lông , dùng để ngồi, quỳ hoặc tựa lên cho thoải mái.
    • Vật đệm, lớp đệm: Bất kỳ vật tác dụng làm giảm tác động, lực hoặc sốc, tương tự như chức năng của một cái đệm.
    • (Trong khí) Bộ giảm chấn: Thiết bị hấp thụ năng lượng từ các sốc hoặc rung động đột ngột.
  2. Động từ:

    • Lót nệm, đệm: Đặt hoặc cung cấp một cái đệm cho cái đó.
    • Làm giảm nhẹ, làm dịu đi: Bảo vệ ai đó hoặc cái đó khỏi tác động khó chịu, sốc hoặc hậu quả; làm cho cái đó ít nghiêm trọng hoặc ít khắc nghiệt hơn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • She placed a soft cushion on the wooden chair. ( ấy đặt một cái đệm mềm lên chiếc ghế gỗ.)
    • The airbag acts as a cushion in a car crash. (Túi khí hoạt động như một lớp đệm trong vụ va chạm xe hơi.)
    • The company has financial cushions to survive the economic downturn. (Công ty những khoản đệm tài chính để tồn tại qua đợt suy thoái kinh tế.)
  • Động từ:

    • The seats are cushioned with memory foam. (Các ghế ngồi được lót đệm bằng mút hoạt tính.)
    • Her savings helped cushion the blow of losing her job. (Khoản tiết kiệm của ấy đã giúp làm giảm nhẹ sốc mất việc.)
    • He tried to cushion his fall with his arms. (Anh ấy cố gắng đỡ cho ngã bằng cánh tay.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to cushion the impact/effect": làm giảm nhẹ tác động/hậu quả.

    • The government introduced policies to cushion the impact of inflation on low-income families. (Chính phủ đưa ra các chính sách để làm giảm nhẹ tác động của lạm phát lên các gia đình thu nhập thấp.)
  • "financial/economic cushion": khoản dự phòng tài chính/kinh tế.

    • It's wise to have an emergency fund as a financial cushion. (Việc một quỹ khẩn cấp như một khoản đệm tài chính khôn ngoan.)
Biến thể từ gần giống
  • Cushiony (adj): tính chất mềm mại, êm ái như đệm.

    • The cushiony mattress provided a good night's sleep. (Tấm nệm êm ái mang lại một giấc ngủ ngon.)
  • Cushioning (n): vật liệu hoặc hành động đệm, làm giảm chấn.

    • The cushioning in these running shoes is excellent. (Lớp đệm giảm chấn trong những đôi giày chạy này rất tuyệt vời.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Pad (miếng đệm), buffer (vật đệm, bộ đệm), pillow (cái gối).
  • Động từ: Soften (làm mềm đi, làm dịu đi), mitigate (làm giảm nhẹ), absorb (hấp thụ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ 'cushion' thường không đi với giới từ để tạo thành phrasal verb phổ biến. Hành động thường được diễn đạt trực tiếp "cushion something").

Thành ngữ liên quan
  • A cushion against something: Một thứ bảo vệ hoặc giảm nhẹ khỏi điều đó khó chịu.
    • Education is a cushion against unemployment. (Giáo dục một tấm đệm chống lại thất nghiệp.)
cushion

She placed a soft cushion on the wooden chair.

danh từ
  1. cái đệm, cái nệm
  2. đường biên bàn bi a
  3. cái độn tóc
  4. (kỹ thuật) miếng đệm đầu trục, cuxinê
  5. ( khí) hơi đệm (hơi còn lại trong xylanh để đệm pittông)
  6. thịt mông (lợn...)
  7. kẹo hình nệm
ngoại động từ
  1. lót nệm
    • cushioned seats
      ghế lót nệm, ghế nệm
  2. đặt ngồi trên nệm; che bằng nệm; (nghĩa bóng) nâng niu, chiều chuộng
  3. làm nhẹ bớt, làm yếu đi
    • to cushion a shock
      làm cho sự va chạm yếu đi
  4. dập đi; dìm đi; làm cho yếu đi (lời kêu nài, than vãn...)