curvilinear
/,kə:vi'liniə/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Cong, có dạng đường cong: Mô tả một đường, hình dạng, hoặc chuyển động được tạo thành từ hoặc theo một đường cong, thay vì các đường thẳng hoặc góc cạnh.
- Thuộc về đường cong: Liên quan đến hoặc được xác định bởi các đường cong.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- The artist preferred a curvilinear style in her paintings, using flowing, rounded shapes. (Nữ họa sĩ thích phong cách đường cong trong các bức tranh của mình, sử dụng những hình dạng chảy tròn.)
- The architect designed a building with a beautiful curvilinear facade. (Kiến trúc sư đã thiết kế một tòa nhà với mặt tiền đường cong tuyệt đẹp.)
- The study focused on curvilinear motion in physics. (Nghiên cứu tập trung vào chuyển động đường cong trong vật lý.)
Các cách sử dụng nâng cao
Curvilinear relationship (Mối quan hệ phi tuyến/đường cong): Trong toán học và thống kê, chỉ mối quan hệ giữa hai biến số có thể được biểu diễn tốt nhất bằng một đường cong trên đồ thị, thay vì một đường thẳng.
- The data suggested a curvilinear relationship between age and performance. (Dữ liệu cho thấy một mối quan hệ đường cong giữa tuổi tác và hiệu suất.)
Curvilinear coordinates (Tọa độ cong): Trong hình học và vật lý, một hệ tọa độ trong đó các đường tọa độ là các đường cong.
- Polar coordinates are a common example of curvilinear coordinates. (Tọa độ cực là một ví dụ phổ biến của tọa độ cong.)
Biến thể và từ gần giống
- Curvilineal (adj): Một biến thể cũ hoặc cách viết khác của "curvilinear", có cùng nghĩa.
- Curvilinearity (n): Tính chất đường cong, trạng thái là đường cong.
Từ đồng nghĩa
- Curved: Cong.
- Arced: Có hình cung.
- Rounded: Tròn, bo tròn.
Từ trái nghĩa
- Rectilinear: Thẳng, gồm các đường thẳng.
- Linear: Tuyến tính, thẳng.
- Angular: Có góc cạnh.
tính từ
- cong; (thuộc) đường cong
- curvilinear anglegóc đường cong