cuneate

/'kju:niifɔ:m/ Cách viết khác : (cuneate) /'kju:niit/
Học thuật
Thân thiện
cuneate

The leaf has a distinct cuneate shape.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Hình nêm, hình tam giác ngược: Dùng để mô tả hình dạng của một vật hẹpphần gốc rộng dần về phía đỉnh, giống hình cái nêm.
    • Thuộc về chữ hình nêm: Liên quan đến hệ thống chữ viết cổ sử dụng các nét hình nêm, như chữ hình nêm của người Lưỡng cổ đại.
dụ sử dụng
  • Tính từ (Hình dạng):

    • The plant has cuneate leaves that are broad at the tip. (Cây này những chiếc hình nêm rộngđầu.)
    • A cuneate base is a common feature in some leaf structures. (Phần gốc hình nêm một đặc điểm phổ biến trong cấu trúc của một số loài.)
  • Tính từ (Chữ viết):

    • Cuneiform script, also known as cuneate writing, was used in ancient Mesopotamia. (Chữ hình nêm, còn được gọi là chữ viết hình nêm, đã được sử dụng ở Lưỡng cổ đại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong giải phẫu học: Thuật ngữ "cuneate" có thể được dùng để mô tả một số cấu trúc hình nêm trong cơ thể, chẳng hạn như các nhân thần kinh.
    • The cuneate nucleus is located in the medulla oblongata. (Nhân hình nêm nằmhành tủy.)
Biến thể từ gần giống
  • Cuneiform (adj/n): (thuộc) hình nêm; chữ hình nêm. Đây từ thông dụng hơn, đặc biệt khi nói về chữ viết cổ.
    • Archaeologists deciphered the cuneiform tablets. (Các nhà khảo cổ đã giải mã những tấm bảng chữ hình nêm.)
Từ đồng nghĩa
  • Wedge-shaped: hình nêm, hình cái nêm.
  • Cuneiform: (Khi dùng với nghĩa "hình nêm") hình nêm.
cuneate

The leaf has a distinct cuneate shape.

tính từ
  1. hình nêm
danh từ
  1. chữ hình nêm ( dụ chữ Ba- xưa)

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "cuneate"