crick
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Chứng co cứng cơ đau đớn : Một cơn co thắt cơ bắp đột ngột và gây đau, thường xảy ra ở cổ hoặc lưng, khiến cử động khó khăn. Tên riêng (Francis Crick) : Tên của một nhà sinh hóa học người Anh, đồng phát hiện ra cấu trúc DNA. Động từ : Làm trẹo, vẹo (một bộ phận cơ thể) : Hành động vô tình làm cho một bộ phận như cổ hoặc lưng bị căng cứng và đau do tư thế không đúng hoặc cử...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A painful, sudden stiffness or spasm in a muscle, typically in the neck or back : A "crick" is a localized, often sharp pain and stiffness caused by a muscle cramp or minor strain, making movement uncomfortable. [Proper Noun] Francis Crick : The surname of the English scientist who co-discovered the structure of DNA. Verb : To cause a crick in a body part : To twist or strain...
See full definition →