cracher

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • Nhổ, khạc: Hành động đẩy mạnh chất lỏng (như nước bọt) hoặc vật chất từ miệng ra ngoài.
    • (Nghĩa bóng) Phun ra, nhả ra, xổ ra: Nói hoặc thể hiện một cách thô bạo, đột ngột hoặc không kiểm soát.
  2. Nội động từ:

    • Nhổ, khạc: Thực hiện hành động nhổ.
    • Bắn ra, phì ra: (Về vật) phóng ra chất lỏng hoặc các hạt nhỏ một cách đột ngột không đều.
    • Kêu ọc ọc: Phát ra âm thanh bị nhiễu, ngắt quãng hoặc méo mó.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:

    • Il est impoli de cracher par terre. (Thật bất lịch sự khi nhổ nước bọt xuống đất.)
    • Le malade crachait du sang. (Người bệnh khạc ra máu.)
    • Il a craché des insultes. (Hắn ta phun ra những lời lăng mạ.)
  • Nội động từ:

    • Défense de cracher. (Cấm khạc nhổ.)
    • Ce vieux stylo crache de l'encre. (Cây bút này bắn mực ra.)
    • Le haut-parleur crache. (Cái loa kêu ọc ọc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Cracher ses poumons: Ho dữ dội khạc nhổ liên tục.

    • Avec cette bronchite, il crache ses poumons. (Với chứng viêm phế quản này, anh ấy ho sù sụ.)
  • Cracher son fait à quelqu'un: Nói thẳng, nói trắng ra sự thật hoặc điều mình nghĩ với ai đó một cách thô bạo.

    • Elle lui a craché son fait en pleine réunion. ( ấy đã nói trắng sự việc với anh ta ngay giữa cuộc họp.)
Biến thể từ gần giống
  • Crachat (danh từ): Nước bọt, đờm được khạc ra; vật được nhổ ra.

    • Nettoyer un crachat sur le trottoir. (Dọn sạch vết khạc nhổ trên vỉa hè.)
  • Crachoir (danh từ): Ống nhổ.

    • Un crachoir en cuivre. (Một cái ống nhổ bằng đồng.)
Từ đồng nghĩa
  • Expectorer (ngoại động từ): Khạc, nhổ (đờm...), thường dùng trong ngữ cảnh y tế.
  • Postillonner (nội động từ): Bắn nước bọt ra khi nói.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng trực tiếp cho động từ tiếng Pháp theo cách này. Các cụm từ được liệt kê dưới đâycác cụm động từ cố định.) - Cracher sur quelqu'un / Cracher au visage (au nez) de quelqu'un: Xỉ vả, khinh miệt ai đó một cách thậm tệ (nghĩa bóng). - Il l'a trahi puis a craché sur lui. (Hắn phản bội anh ta rồi lại xỉ vả anh ta.)

Thành ngữ liên quan
  • Cracher contre le ciel: Oán trời, phàn nàn một cách vô ích về số phận hay quyền lực cao hơn.

    • Se plaindre ainsi, c'est cracher contre le ciel. (Than phiền như vậy chẳng khác nào oán trời.)
  • Cracher au bassinet (thông tục): Bỏ tiền ra, móc hầu bao (thường một cách miễn cưỡng).

    • Il a fallu cracher au bassinet pour obtenir ce permis. (Phải móc hầu bao ra mới xin được cái giấy phép này.)
ngoại động từ
  1. nhổ, khạc
    • Cracher du sang
      khạc ra máu
  2. (nghĩa bóng) phun ra, nhả ra, xổ ra
    • Cracher des injures
      phun ra những lời chửi rủa
    • Cracher de l'argent
      nhả tiền ra
    • Cracher du latin
      xổ ra tiếng La tinh
  3. nói trắng ra
    • Cracher son fait à quelqu'un
      nói trắng sự việc ra với ai
    • cracher ses poumons
      ho sù sụ khạc nhổ
nội động từ
  1. nhổ, khạc
  2. bắn ra, phì ra
    • Plume qui crache
      ngòi bút bắn mực
    • Robinet qui crache
      vòi nước phì ra
  3. kêu ọc ọc
    • Le poste de radio qui crache
      đài rađiô ọc ọc
    • cracher au bassinet
      xem bassinet
    • cracher contre le ciel
      oán trời
    • cracher sur quelqu'un; cracher au visage de quelqu'un; cracher au nez de quelqu'un
      xỉ vả ai