cordiform

Học thuật
Thân thiện
cordiform

The leaf of the plant is distinctly cordiform.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • () hình dạng giống trái tim: Dùng để mô tả hình dạng của một chiếc , với phần đáy lõm vào phần đầu tròn, tạo thành hình trái tim.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The cordiform leaves of the linden tree are easy to identify. (Những chiếc hình trái tim của cây đoạn rất dễ nhận biết.)
    • Botanists use the term "cordiform" to describe heart-shaped leaves. (Các nhà thực vật học sử dụng thuật ngữ "cordiform" để mô tả những chiếc hình trái tim.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cordiform base": phần đáy hình tim.
    • The leaf has a distinct cordiform base. (Chiếc phần đáy hình tim rõ rệt.)
Biến thể từ gần giống
  • Cordate (adj): (thuật ngữ thực vật học) hình trái tim. Đây từ đồng nghĩa chuyên ngành phổ biến hơn.
    • The plant is characterized by its cordate leaves. (Cây được đặc trưng bởi những chiếc hình tim.)
Từ đồng nghĩa
  • Heart-shaped: hình trái tim (từ thông dụng, không chuyên môn).
cordiform

The leaf of the plant is distinctly cordiform.

Adjective
  1. () hình dạng giống trái tim

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự