copier

Không tìm thấy từ "copier"

Words Mentioning "copier"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Máy sao chép : Một thiết bị hoặc máy móc dùng để tạo ra các bản sao giống hệt tài liệu, hình ảnh hoặc văn bản từ một bản gốc. Đây là nghĩa phổ biến nhất hiện nay. Người sao chép : Người có hành động sao chép, chép lại một cái gì đó. Người bắt chước : Người có hành động mô phỏng, bắt chước người khác hoặc tác phẩm của người khác. Ví dụ sử dụng Danh từ (Máy sao chép) : Please...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Ngoại động từ : Sao, chép : Hành động tạo ra một bản giống hệt hoặc gần giống với bản gốc, thường là từ một tài liệu, hình ảnh hoặc tác phẩm nghệ thuật. Cóp, quay cóp : Hành động sao chép một cách không trung thực, đặc biệt là bài làm của người khác trong một kỳ thi hoặc bài tập. Bắt chước : Hành động mô phỏng cách cư xử, phong cách hoặc hành động của một người nào đó. Ví dụ sử dụng...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A machine that makes copies of documents : A "copier" is a device that reproduces typed, written, or drawn material onto paper, typically using a process like xerography. Usage A "copier" is a common office machine. You use it to duplicate pages from a book, a report, or a handwritten note. The word is often used interchangeably with "photocopier." Examples Noun : Please make...

See full definition →