confrontation
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Sự đối đầu, sự chạm trán : Hành động đối mặt trực tiếp với một người, nhóm người hoặc vấn đề một cách thù địch, căng thẳng hoặc đầy thách thức. Sự đối chất : Hành động đặt hai bên hoặc các quan điểm đối lập lên bàn để xem xét, kiểm tra hoặc tranh luận. Sự đối chiếu : Hành động so sánh, đặt cạnh nhau để làm rõ sự khác biệt hoặc mâu thuẫn. Ví dụ sử dụng Danh từ : The two lead...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Sự đối đầu, sự đối chất : Hành động đối mặt trực tiếp với một người, một nhóm người hoặc một vấn đề, thường trong một tình huống căng thẳng, tranh cãi hoặc xung đột. Sự đối chiếu : Hành động đặt hai hoặc nhiều sự vật, ý kiến, bằng chứng cạnh nhau để so sánh, kiểm tra hoặc làm rõ sự khác biệt. Ví dụ sử dụng Danh từ : La confrontation entre les deux équipes a été tr...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A hostile or argumentative meeting or situation between opposing parties : A "confrontation" is a direct, often angry, face-to-face disagreement or conflict. The act of confronting or being confronted : It can refer to the act of facing a difficult situation, challenge, or person directly. A focused comparison or juxtaposition : In a more formal or analytical context, it can m...
See full definition →