conformity

Không tìm thấy từ "conformity"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ (không đếm được) : Sự phù hợp, sự thích hợp : Trạng thái hoặc hành động tuân theo các quy tắc, tiêu chuẩn, luật lệ hoặc mong đợi đã được thiết lập. Sự đồng nhất, sự tuân theo : Hành động cư xử, suy nghĩ hoặc xuất hiện giống với những người khác trong một nhóm hoặc xã hội, thường do áp lực xã hội. Sự tương đồng về hình thức hoặc bề ngoài : Sự giống nhau về hình dạng hoặc cấu t...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : Compliance with standards, rules, or laws : The act of matching attitudes, beliefs, and behaviors to group norms or societal expectations. Similarity in form or character; correspondence : The state of being similar or identical in form, nature, or appearance. Orthodoxy in thoughts and belief : Agreement with established doctrines, especially in religion. Examples of Usage Nou...

See full definition →