conformism

/kən'fɔ:mizm/
Học thuật
Thân thiện
conformism

People often mistake politeness for conformism.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chủ nghĩa tuân thủ, xu hướng tuân theo: Tư tưởng hoặc hành vi luôn tuân theo các quy tắc, tiêu chuẩn, kỳ vọng hoặc chuẩn mực đã được thiết lập sẵn bởi xã hội, một nhóm người hoặc một quyền lực nào đó. Người theo chủ nghĩa này thường tránh sự khác biệt hoặc đổi mới để hòa nhập được chấp nhận.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The school's culture encouraged conformism over individual creativity. (Văn hóa của trường học khuyến khích chủ nghĩa tuân thủ hơn sự sáng tạo cá nhân.)
    • He rejected the conformism of his peers and chose a unique career path. (Anh ấy từ chối chủ nghĩa tuân thủ của bạn bè cùng trang lứa chọn một con đường sự nghiệp độc đáo.)
    • Political conformism can stifle healthy debate in a society. (Chủ nghĩa tuân thủ trong chính trị có thể bóp nghẹt các cuộc tranh luận lành mạnh trong xã hội.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Social conformism": Chủ nghĩa tuân thủ xã hội, chỉ áp lực phải hành xử suy nghĩ giống với số đông trong một cộng đồng.

    • Social conformism often dictates fashion trends. (Chủ nghĩa tuân thủ xã hội thường chi phối các xu hướng thời trang.)
  • "Blind conformism": Sự tuân thủ mù quáng, không sự suy xét hay chất vấn.

    • The regime demanded blind conformism from its citizens. (Chế độ đó đòi hỏi sự tuân thủ mù quáng từ công dân của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Conformist (danh từ): Người tuân thủ, người theo chủ nghĩa tuân thủ.

    • He was labeled a conformist for never questioning the rules. (Anh ta bị gán mác kẻ tuân thủ không bao giờ chất vấn các quy tắc.)
  • Conformist (tính từ): Mang tính tuân thủ.

    • Her conformist attitude made her popular with traditional managers. (Thái độ tuân thủ của ấy khiến được các nhà quản lý truyền thống ưa thích.)
  • Conformity (danh từ): Sự tuân thủ, sự phù hợp (hành động hoặc trạng thái tuân theo).

    • The study measured levels of conformity in group settings. (Nghiên cứu đo lường mức độ tuân thủ trong các bối cảnh nhóm.)
Từ đồng nghĩa
  • Compliance: Sự tuân thủ, sự tuân theo (nhấn mạnh hành động làm theo yêu cầu).
  • Conventionality: Tính quy ước, sự theo thông lệ (nhấn mạnh việc tuân theo các thông lệ truyền thống).
  • Orthodoxy: Tính chính thống, sự tuân thủ giáo điều (thường dùng trong tôn giáo hoặc tư tưởng).
Từ trái nghĩa
  • Nonconformism: Chủ nghĩa không tuân thủ.
  • Individualism: Chủ nghĩa cá nhân.
  • Rebellion: Sự nổi loạn, sự chống đối.
  • Innovation: Sự đổi mới.
Các cụm từ liên quan
  • Pressure to conform: Áp lực phải tuân thủ.

    • Teenagers often face intense pressure to conform from their friends. (Thanh thiếu niên thường phải đối mặt với áp lực tuân thủ rất lớn từ bạn bè.)
  • Conform to expectations: Tuân theo những kỳ vọng.

    • She felt she had to conform to her family's expectations. ( ấy cảm thấy mình phải tuân theo những kỳ vọng của gia đình.)
conformism

People often mistake politeness for conformism.

danh từ
  1. chủ nghĩa tuân thủ

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa