condition
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Điều kiện : Một yêu cầu hoặc tình huống cần phải được đáp ứng hoặc tồn tại để một điều gì đó khác xảy ra hoặc có hiệu lực. Tình trạng, trạng thái : Tình hình hoặc phẩm chất hiện tại của một người hoặc một vật. Hoàn cảnh, điều kiện (số nhiều) : Các yếu tố hoặc tình huống bên ngoài ảnh hưởng đến một sự việc. Bệnh lý, vấn đề sức khỏe : Một tình trạng sức khỏe hoặc bệnh tật cụ...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Địa vị, thân phận : "condition" chỉ vị trí xã hội hoặc hoàn cảnh sống của một người. Tình thế, tình trạng, hoàn cảnh : "condition" chỉ trạng thái hiện tại của một người, vật hoặc sự việc. Điều kiện : "condition" chỉ một yếu tố hoặc hoàn cảnh cần thiết để một sự việc khác xảy ra hoặc tồn tại. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : La condition humaine est complexe. (Thâ...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A state of being or existence : The particular physical or mental state that something or someone is in. A prerequisite or requirement : Something that must be true, happen, or be agreed upon for something else to be possible or valid. An illness or medical problem : A particular state of health, often referring to an ailment or disease. Circumstances affecting a situation : (...
See full definition →