conciliateur

Không tìm thấy từ "conciliateur"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Người hòa giải : Một người có vai trò giúp giải quyết mâu thuẫn, bất đồng giữa các bên, nhằm tìm ra một giải pháp hòa bình và chấp nhận được cho tất cả. Người điều đình : Một người có khả năng xoa dịu căng thẳng và thuyết phục các bên đối lập đi đến thỏa thuận. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Le médiateur a joué le rôle de conciliateur dans ce conflit familial....

See full definition →