compression

Không tìm thấy từ "compression"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Sự ép, sự nén : Hành động hoặc quá trình dùng lực để giảm thể tích hoặc kích thước của một vật thể, hoặc tăng mật độ của nó. Sự cô đọng, sự rút gọn : (Nghĩa bóng) Việc làm cho một cái gì đó ngắn gọn, súc tích hơn hoặc giảm bớt quy mô, số lượng. Sự nén (dữ liệu) : Trong công nghệ thông tin, quá trình giảm kích thước tệp dữ liệu bằng cách mã hóa thông tin với ít bit hơn. Ví d...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Sự nén, sự ép; sức nén : Hành động hoặc quá trình tác dụng lực để làm giảm thể tích hoặc kích thước của một vật. Cũng có thể chỉ lực nén tác dụng lên vật đó. Sự giảm : Hành động hoặc quá trình làm cho một cái gì đó trở nên nhỏ hơn, ít hơn hoặc ngắn gọn hơn. Sự cưỡng bức : Hành động bắt buộc phải làm điều gì đó, thường dưới áp lực. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái :...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : The act or process of applying pressure to something, causing it to become more compact or to occupy less space. This is the physical act of squeezing or pressing. The reduction in volume and increase in pressure of a gas, often due to cooling or mechanical force. The process or result of becoming smaller or pressed together. This can refer to physical objects or abstract conc...

See full definition →