combined

Học thuật
Thân thiện
combined

The two companies combined their resources for the new project.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Được kết hợp, được hợp nhất: Chỉ hai hoặc nhiều thứ riêng biệt đã được đưa lại với nhau để tạo thành một tổng thể hoặc một nhóm thống nhất.
    • Chung, tổng hợp: Chỉ kết quả của việc gộp chung các phần lại, thường để tạo ra một hiệu quả hoặc sức mạnh lớn hơn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The combined efforts of the team led to success. (Những nỗ lực kết hợp của cả đội đã dẫn đến thành công.)
    • She has a combined total of 10 years of experience in both fields. ( ấy tổng cộng 10 năm kinh nghiệm tổng hợp trong cả hai lĩnh vực.)
    • The combined effect of the two medicines was very strong. (Hiệu quả kết hợp của hai loại thuốc rất mạnh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be combined with": được kết hợp với.

    • Theoretical knowledge should be combined with practical experience. (Kiến thức lý thuyết nên được kết hợp với kinh nghiệm thực tế.)
  • "combined action/operation": hành động/chiến dịch chung, phối hợp.

    • The police and military launched a combined operation. (Cảnh sát quân đội đã tiến hành một chiến dịch phối hợp.)
Biến thể từ gần giống
  • Combine (động từ): kết hợp, hợp nhất.

    • We need to combine these two ideas. (Chúng ta cần kết hợp hai ý tưởng này.)
  • Combination (danh từ): sự kết hợp, tổ hợp.

    • The dish is a delicious combination of flavors. (Món ăn một sự kết hợp hương vị tuyệt vời.)
Từ đồng nghĩa
  • Joint: chung, cùng nhau.
  • United: đoàn kết, thống nhất.
  • Pooled: gộp chung (thường về nguồn lực, tiền bạc).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ tính từ "combined". Các cụm từ liên quan thường sử dụng động từ "combine".)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "combined".)

combined

The two companies combined their resources for the new project.

Adjective
  1. được kết hợp, liên kết, hợp nhất lại

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "combined"