cocu

Không tìm thấy từ "cocu"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Người bị cắm sừng : Từ lóng, dùng để chỉ một người (nam) bị vợ hoặc bạn tình phản bội, không chung thủy. Tính từ : Bị cắm sừng : Dùng để mô tả tình trạng của một người (thường là nam) bị người bạn đời hoặc bạn tình lừa dối, phản bội. Ví dụ sử dụng Danh từ : Il a découvert qu'il était un cocu. (Anh ấy phát hiện ra mình là người bị cắm sừng.) Les voisins le traitent...

See full definition →