coco

Không tìm thấy từ "coco"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Cây dừa : Một loại cây cọ cao, có tên khoa học là Cocos nucifera , được trồng rộng rãi ở vùng nhiệt đới để lấy quả. Quả dừa : Quả của cây dừa, có lớp vỏ cứng bên ngoài, phần cùi trắng và nước bên trong, là một loại thực phẩm và nguyên liệu quan trọng. Ví dụ sử dụng Danh từ : The island is lined with tall coco palms. (Hòn đảo được lót bằng những cây dừa cao.) She bought a fr...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Quả dừa : Chỉ loại quả có vỏ cứng, cùi trắng và nước bên trong, mọc trên cây dừa. (Ngôn ngữ nhi đồng) Quả trứng : Cách gọi thân mật, dễ thương dành cho trẻ em khi nói về quả trứng. (Thân mật) Gã, thằng : Cách gọi thân mật hoặc suồng sã để chỉ một người đàn ông. (Thông tục) Đầu : Cách nói thông tục để chỉ cái đầu của con người. (Nông nghiệp) Đậu trứng : Một loại bệ...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : 1. A tall palm tree (Cocos nucifera) that produces coconuts : This is the primary botanical meaning, referring to the tree itself, which is widely cultivated in tropical regions. 2. Informal term for a coconut : The fruit produced by the coco palm. Examples of Usage Noun (referring to the tree) : The island's coastline was lined with tall cocos , their fronds rustling in the b...

See full definition →