cloying

Không tìm thấy từ "cloying"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Quá ngọt, ngọt đến mức ngấy, ngán : Dùng để mô tả vị giác, chỉ cảm giác khó chịu khi ăn hoặc uống thứ gì đó có vị ngọt quá mức, gây cảm giác ngán ngẩm. Quá ngọt ngào, sến súa, mùi mẫn (mang nghĩa tiêu cực) : Dùng trong ngữ cảnh phi vật chất để chỉ sự ngọt ngào, tình cảm hoặc lời nói quá đà, giả tạo, thiếu chân thành đến mức gây khó chịu hoặc phản cảm. Ví dụ sử dụng Về vị gi...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Excessively sweet or sentimental to the point of being unpleasant or sickening : Describes something, often a taste, smell, or emotional expression, that is so overly sweet or saccharine that it becomes distasteful or overwhelming. Usage and Examples Describing Taste or Smell : The frosting was so cloying that I couldn't finish the cake. The cloying scent of the perfume f...

See full definition →