cloistered

Không tìm thấy từ "cloistered"

Words Mentioning "cloistered"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Thuộc về tu viện, sống trong tu viện : Chỉ một đời sống hoặc môi trường tách biệt với thế giới bên ngoài, giống như các tu sĩ sống trong tu viện, thường gắn với sự cầu nguyện, nghiên cứu và tĩnh lặng. Biệt lập, tách biệt : Chỉ một không gian hoặc điều kiện sống được bao quanh, che chắn, tách khỏi những ảnh hưởng, hoạt động náo nhiệt bên ngoài. Ví dụ sử dụng Tính từ : She le...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : 1. Providing privacy or seclusion; sheltered from the outside world. This describes a place or life that is quiet, private, and isolated from normal society. 2. Of communal life sequestered from the world under religious vows. This specifically describes the life of monks or nuns who live apart from society in a monastery or convent. Usage and Examples Describing a seclud...

See full definition →