cling

Không tìm thấy từ "cling"

Words Mentioning "cling"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Động từ : Bám chặt, dính chặt vào : Chỉ hành động giữ chặt hoặc dính sát vào một bề mặt hoặc một người nào đó, thường để giữ thăng bằng, tìm sự an toàn hoặc do tính chất vật lý. Níu giữ, bám víu (nghĩa bóng) : Chỉ việc cố giữ chặt một ý tưởng, thói quen, hy vọng hoặc cảm xúc nào đó một cách dai dẳng, không muốn buông bỏ. Ví dụ sử dụng Động từ (nghĩa vật lý) : The baby monkey clings t...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Verb : To hold on tightly or tenaciously : To grasp or adhere firmly to something, often with the hands or arms. To remain emotionally or intellectually attached : To be unwilling to abandon a person, memory, idea, or habit. To come or be in close contact with; to stick or adhere : For one surface to hold fast to another, often describing how fabric fits the body or how objects stick...

See full definition →