cliff-hanging

Không tìm thấy từ "cliff-hanging"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Gây hồi hộp, căng thẳng, chờ đợi : Dùng để mô tả một tình huống, câu chuyện hoặc sự kiện có kết quả không chắc chắn, tạo cảm giác lo lắng và phấn khích cho người theo dõi, giống như cảm giác khi xem một cảnh nhân vật treo mình trên vách đá. Ví dụ sử dụng Tính từ : The movie had a cliff-hanging ending that left everyone in suspense. (Bộ phim có một kết thúc gây hồi hộp khiến...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Characterized by or causing suspense : Describes a situation, story, or event that creates a feeling of anxious excitement or uncertainty about what will happen next, often because the outcome is unclear until the very end. Usage Examples Adjective : The movie's cliff-hanging finale left the audience on the edge of their seats. The election results were a cliff-hanging af...

See full definition →